noun🔗ShareDiễn viên hài, người комик. An entertainer who performs in a humorous manner, especially by telling jokes."The comedian made everyone laugh at the school talent show. "Anh diễn viên hài đã làm cho mọi người cười ồ lên trong buổi biểu diễn tài năng ở trường.entertainmentpersonjobcharacterartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareDiễn viên hài, người gây cười, người pha trò. (by extension) Any person who is humorous or amusing, either characteristically or on a particular occasion."My grandpa is a comedian; he always tells jokes that make everyone laugh. "Ông tôi đúng là một người pha trò; ông ấy luôn kể những câu chuyện cười khiến mọi người bật cười.entertainmentpersonjobcharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareDiễn viên hài, danh hài. A person who performs in theatrical plays."The comedian in the school play made everyone laugh with his funny jokes and silly faces. "Diễn viên hài trong vở kịch ở trường đã làm mọi người cười nghiêng ngả với những câu chuyện cười và biểu cảm ngớ ngẩn của anh ấy.entertainmentpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNhà soạn hài kịch, người viết hài kịch. A writer of comedies."The comedian wrote a funny play about the struggles of a student trying to balance school and a part-time job. "Nhà soạn hài kịch đó đã viết một vở kịch vui nhộn về những khó khăn của một sinh viên đang cố gắng cân bằng việc học và công việc bán thời gian.entertainmentpersonjobliteratureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc