Hình nền cho comedian
BeDict Logo

comedian

/kəˈmiːdi.ən/

Định nghĩa

noun

Diễn viên hài, người комик.

Ví dụ :

Anh diễn viên hài đã làm cho mọi người cười ồ lên trong buổi biểu diễn tài năng ở trường.
noun

Diễn viên hài, người gây cười, người pha trò.

Ví dụ :

Ông tôi đúng là một người pha trò; ông ấy luôn kể những câu chuyện cười khiến mọi người bật cười.
noun

Nhà soạn hài kịch, người viết hài kịch.

Ví dụ :

Nhà soạn hài kịch đó đã viết một vở kịch vui nhộn về những khó khăn của một sinh viên đang cố gắng cân bằng việc học và công việc bán thời gian.