Hình nền cho laugh
BeDict Logo

laugh

/laːf/ /lɑːf/ /læf/

Định nghĩa

noun

Tiếng cười, trận cười.

Ví dụ :

Tiếng cười lớn của anh ấy vang vọng khắp phòng.
verb

Ví dụ :

Có rất nhiều trẻ con đang chạy nhảy và cười đùa trên sân trường.
verb

Cười, bật cười, cười tươi, cười rạng rỡ.

Ví dụ :

Tiếng cười của bọn trẻ vang vọng khắp lớp học, một âm thanh rộn rã khiến ai nấy đều cảm thấy vui vẻ.
verb

Cười nhạo, chế nhạo.

Ví dụ :

Câu chuyện cười ngớ ngẩn của thầy giáo đã làm cho học sinh cười phá lên, nhờ đó mà quên đi những muộn phiền trong vài phút.