BeDict Logo

figure

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
cord
cordnoun
/kɔːd/ /kɔɹd/

Dây cung.

Trong bức tranh phong cảnh của mình, họa cẩn thận đo dây cung giữa hai đỉnh cao nhất trên đường cong của dãy núi.

pastorale
/ˌpæs.təˈrɑː.leɪ/ /ˌpɑː.stəˈrɑː.leɪ/

Không có từ tương đương trực tiếp, nhân vật trong điệu nhảy quadrille.

Trong điệu nhảy quadrille tại buổi tái hiện lịch sử, một trong bốn người nhảy, nhân vật pastorale, suýt vấp ngã khi thực hiện một vòng xoay.

v
vnoun
/viː/

Chữ V.

va chạm mạnh đến nỗi làm thanh kim loại cong thành hình chữ V.

spirals
/ˈspaɪrəlz/

Đường xoắn ốc, hình xoắn ốc.

Những vỏ trên bãi biển hình xoắn ốc rất đẹp, mỗi cái một vẻ, độc đáo về kích thước màu sắc.

morningstar
/ˈmɔːrnɪŋˌstɑːr/ /ˈmɔːrnɪŋstɑːr/

Sao Mai, Lucifer, Satan, Quỷ Sa Tăng.

Vị linh mục cảnh báo giáo dân về những cám dỗ của Quỷ Sa Tăng, kẻ luôn tìm cách dẫn dắt con người đi lạc đường.

curls
curlsnoun
/kɜːrlz/ /kɝːlz/

Lọn tóc, tóc xoăn.

Chữ viết kiểu cách trên thiệp cưới rất nhiều nét uốn lượn trang trí công phu.

flyweights
/ˈflaɪˌweɪts/

Hạng ruồi.

Những thành viên hạng ruồi trong ủy ban thường bị bỏ qua khi đưa ra các quyết định quan trọng.

oblong
oblongnoun
/ˈɒblɒŋ/ /ˈɔːblɒŋ/

Hình chữ nhật, hình bầu dục.

"The picture frame was an oblong shape, longer than it was wide. "

Khung ảnh hình chữ nhật dài, chiều dài lớn hơn chiều rộng.

curved
curvedadjective
/kɜːvd/ /kɝːvd/

Cong, uốn cong.

Con đường một đoạn uốn cong quanh núi.

tori
torinoun
/ˈtɔːri/ /ˈtoʊri/

Hình xuyến.

"A 4-variable Karnaugh map can be thought of, topologically, as being a torus."

Về mặt , thể xem bản đồ Karnaugh 4 biến như một hình xuyến.

crampon
/ˈkɹæmpɑn/

Móc sắt.

Huy hiệu gia tộc cổ hình một móc sắt (crampon) màu bạc trên nền xanh dương.

trisect
/traɪsɛkt/ /trɪsɛkt/

Chia ba, tam phân.

Bài toán yêu cầu chúng tôi chia ba góc đó thành ba phần bằng nhau.

contrapposti
/ˌkɒntrəˈpɒsti/

Thế đứng đối trọng, Thế tương phản.

Giáo viên mỹ thuật yêu cầu học sinh vẽ người mẫu thế đứng đối trọng, nhấn mạnh sự xoay nhẹ hông vai của ấy để tạo dáng vẻ sống động hơn.

generatrices
/ˌdʒɛnəˈreɪtrɪsiːz/

Đường sinh.

Trong lớp hình học, chúng tôi học rằng đường tròn đường sinh, khi quay quanh một trục sẽ tạo ra hình cầu.

geometries
/dʒiˈɑmɪtriz/ /dʒiˈɒmɪtriz/

Hình học, hình thái học.

Kiến trúc nghiên cứu hình thái học trong thiết kế của tòa nhà, đặc biệt chú ý đến các góc đường cong của mái nhà.

dual
dualnoun
/ˈdjuː.əl/ /ˈd(j)uː.əl/

Đối ngẫu.

Hình bát diện hình đối ngẫu của hình lập phương.

parallelepiped
/ˌpæɹəlɛlˈɛpɪpɛd/

Hình hộp, Hình hộp xiên.

"A cuboid is a rectangular parallelepiped."

Hình hộp chữ nhật một trường hợp đặc biệt của hình hộp xiên.

synecdoches
/sɪˈnɛkdəkiz/ /sɪˈnɛkdəʃiz/

Hoán dụ

Giáo viên tiếng Anh giải thích rằng việc dùng từ "bánh xe" để chỉ xe hơi "vest" để chỉ giới doanh nhân những dụ về hoán dụ.

simplex
/ˈsɪmˌplɛks/

Hình đơn hình.

Trong lớp hình học, thầy giáo giải thích rằng một đoạn thẳng, một tam giác, một tứ diện lần lượt các dụ về một hình đơn hình trong không gian một chiều, hai chiều ba chiều.

cubics
cubicsnoun
/ˈkjuːbɪks/

Đường cong bậc ba.

Chương trình máy tính đã tạo ra nhiều đường cong bậc ba thú vị trên màn hình, mỗi đường một hình dạng độc đáo.