Hình nền cho congregational
BeDict Logo

congregational

/kɒŋɡɹəˈɡeɪʃənəl/ /kɑŋɡɹəˈɡeɪʃənəl/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về giáo đoàn, có tính chất giáo đoàn.

Ví dụ :

Việc hát đồng thanh theo giáo đoàn của nhà thờ rất nhiệt tình và tràn ngập tiếng reo vui khắp tòa nhà.