Hình nền cho hurried
BeDict Logo

hurried

/ˈhʌɹid/ /ˈhɝid/

Định nghĩa

adjective

Vội vã, hấp tấp.

Ví dụ :

"She hurried to school this morning because she was late. "
Sáng nay cô ấy vội vã đến trường vì bị trễ học.