BeDict Logo

collectors

/kəˈlɛktərz/ /ˈkɒlɛktərz/
Hình ảnh minh họa cho collectors: Nhà sưu tập, người sưu tầm, người tập hợp.
noun

Nhà sưu tập, người sưu tầm, người tập hợp.

Vào thời Trung Cổ, trước khi in ấn trở nên phổ biến, những người sưu tầm đã cần mẫn biên soạn các văn bản cổ bằng cách thu thập những đoạn rời rạc từ các thư viện khác nhau và tập hợp chúng thành những quyển sách hoàn chỉnh.

Hình ảnh minh họa cho collectors: Người thu thập, người sưu tầm.
noun

Vào thế kỷ 18 ở Oxford, các "người thu thập" (thực chất là những cử nhân trẻ tuổi), sẽ giám sát các buổi tranh luận và bài tập học thuật của sinh viên trong Mùa Chay.