Hình nền cho collectors
BeDict Logo

collectors

/kəˈlɛktərz/ /ˈkɒlɛktərz/

Định nghĩa

noun

Người sưu tầm, nhà sưu tập.

Ví dụ :

Ông ấy là một nhà sưu tập tem thư thế kỷ 19 rất nhiệt tình.
noun

Nhà sưu tập, người sưu tầm, người tập hợp.

Ví dụ :

Vào thời Trung Cổ, trước khi in ấn trở nên phổ biến, những người sưu tầm đã cần mẫn biên soạn các văn bản cổ bằng cách thu thập những đoạn rời rạc từ các thư viện khác nhau và tập hợp chúng thành những quyển sách hoàn chỉnh.
noun

Ví dụ :

Vào thế kỷ 18 ở Oxford, các "người thu thập" (thực chất là những cử nhân trẻ tuổi), sẽ giám sát các buổi tranh luận và bài tập học thuật của sinh viên trong Mùa Chay.
noun

Ống góp nước thải, tuyến thu gom nước thải.

Ví dụ :

Thành phố đã lắp đặt những tuyến thu gom nước thải lớn hơn để xử lý lượng nước thải tăng lên từ các khu dân cư mới.
noun

Đầu gấu bảo kê, Kẻ thu tiền bảo kê.

Ví dụ :

Hàng tuần, bọn đầu gấu bảo kê đến nhà hàng, đòi chủ nhà hàng phải trả tiền "bảo kê" để tránh gặp rắc rối.