noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rác thải thực phẩm, đồ ăn thừa. Food waste material of any kind. Ví dụ : "Garbage is collected on Tuesdays; rubbish on Fridays" Rác thải thực phẩm được thu gom vào thứ ba; còn rác khô thì vào thứ sáu. food material environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rác, phế thải. Useless or disposable material; waste material of any kind. Ví dụ : "The garbage truck collects all residential municipal waste." Xe chở rác thu gom tất cả rác thải sinh hoạt từ các hộ gia đình trong thành phố. environment material thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi rác, thùng rác. A place or receptacle for waste material. Ví dụ : "He threw the newspaper into the garbage." Anh ấy vứt tờ báo vào thùng rác. environment utility place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vớ vẩn, nhảm nhí, vô nghĩa. Nonsense; gibberish. Ví dụ : "My brother's explanation of quantum physics was pure garbage; I didn't understand a single word. " Lời giải thích của anh trai tôi về vật lý lượng tử hoàn toàn là vớ vẩn; tôi chẳng hiểu một chữ nào cả. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rác rưởi, đồ bỏ đi, thứ vô giá trị. Something or someone worthless. Ví dụ : "That old, broken computer is garbage; it's no longer useful. " Cái máy tính cũ nát đó đúng là đồ bỏ đi, chẳng dùng được nữa. value attitude character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phế thải động vật, lòng mề bỏ đi. The bowels of an animal; refuse parts of flesh; offal. Ví dụ : "The butcher threw the garbage from the chicken into a large bin. " Người bán thịt ném phế thải động vật, lòng mề gà bỏ đi vào một thùng lớn. animal food body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mổ bụng, moi ruột. To eviscerate Ví dụ : "The angry student garbaged his teacher's presentation, pointing out all the flaws and errors. " Cậu sinh viên giận dữ đã mổ xẻ không thương tiếc bài thuyết trình của giáo viên, chỉ ra tất cả những thiếu sót và lỗi sai. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tệ, tồi, rác rưởi. Bad, crap, shitty Ví dụ : "He gave me some pretty garbage advice last night." Tối qua anh ta cho tôi mấy lời khuyên tệ hại. attitude language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc