Hình nền cho trash
BeDict Logo

trash

/tɹæʃ/

Định nghĩa

noun

Rác, phế thải.

Ví dụ :

Thùng rác đầy ứ thế này nghĩa là chúng ta phải đổ rác đi trước khi khách đến.
noun

Thùng rác (máy tính), nơi chứa tạm.

Ví dụ :

Trong thùng rác trên máy tính của tôi có những tập tin mà tôi lỡ tay xóa khỏi dự án học đường của mình.
verb

Kiềm chế, cản trở, gây khó khăn.

Ví dụ :

Cái ba lô nặng trịch đã cản trở đáng kể bước tiến của cô ấy trên đường mòn đi bộ đường dài, làm cô ấy chậm lại rất nhiều.