noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rác, phế thải. Useless things to be discarded; rubbish; refuse. Ví dụ : "The overflowing trash can meant we needed to take out the trash before we could have visitors. " Thùng rác đầy ứ thế này nghĩa là chúng ta phải đổ rác đi trước khi khách đến. environment item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng rác, sọt rác. A container into which things are discarded. Ví dụ : "My mom emptied the trash can before putting out the recycling. " Mẹ tôi đổ hết rác trong thùng rác rồi mới đem đồ tái chế ra ngoài. utility item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rác, đồ bỏ đi. Something worthless or of poor quality. Ví dụ : "The old textbook was considered trash because it had many errors and was no longer useful. " Quyển sách giáo khoa cũ đó bị coi là đồ bỏ đi vì nó có quá nhiều lỗi và không còn dùng được nữa. quality thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cặn bã xã hội, thành phần hạ lưu. People of low social status or class. (See, for example, white trash or Eurotrash.) Ví dụ : "Some people in the community viewed the unemployed as trash. " Một số người trong cộng đồng xem những người thất nghiệp là cặn bã xã hội. culture society person value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Fan cuồng, thành phần toxic. A fan who is excessively obsessed with their fandom and its fanworks. Ví dụ : "I am Harry Potter trash." Mình là fan cuồng Harry Potter, thuộc dạng toxic luôn rồi. culture entertainment internet communication media style attitude person group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng rác (máy tính), nơi chứa tạm. Temporary storage on disk for files that the user has deleted, allowing them to be recovered if necessary. Ví dụ : "The trash on my computer holds files I accidentally deleted from my school project. " Trong thùng rác trên máy tính của tôi có những tập tin mà tôi lỡ tay xóa khỏi dự án học đường của mình. computing technology internet utility system device function technical machine electronics info Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây dắt chó săn. A collar, leash, or halter used to restrain a dog in pursuing game. Ví dụ : "The hunter used a sturdy trash to keep his dog close while hunting rabbits. " Người thợ săn dùng một dây dắt chó săn chắc chắn để giữ chó của mình ở gần khi đi săn thỏ. animal game sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vứt, bỏ, thải. To discard. Ví dụ : "After dinner, I trashed the empty pizza boxes. " Sau bữa tối, tôi đã vứt bỏ những hộp pizza rỗng. environment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bới tung, phá hoại. To make into a mess. Ví dụ : "The burglars trashed the house." Bọn trộm đã bới tung cả căn nhà. environment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùi dập, đánh bại hoàn toàn. To beat soundly in a game. Ví dụ : "The opposing team trashed our school basketball team in the final game. " Đội đối thủ đã vùi dập đội bóng rổ của trường ta trong trận chung kết. game sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chê bai, coi thường, sỉ nhục. To disrespect someone or something Ví dụ : "My little brother trashed my carefully organized room. " Thằng em trai tôi coi thường công sức của tôi, bày bừa phòng ốc tôi đã dọn dẹp gọn gàng. attitude communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dọn sạch, tỉa. To free from trash, or worthless matter; hence, to lop; to crop. Ví dụ : "to trash the rattoons of sugar cane" Tỉa bỏ những mầm mía vô giá trị. environment agriculture action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùi dập, chà đạp, coi rẻ. To treat as trash, or worthless matter; hence, to spurn, humiliate, or crush. Ví dụ : "The teacher trashed Maria's idea for the class project, saying it was completely impractical. " Cô giáo đã vùi dập ý tưởng của Maria về dự án lớp, nói rằng nó hoàn toàn không thực tế. attitude action value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, cản trở, gây khó khăn. To hold back by a trash or leash, as a dog in pursuing game; hence, to retard, encumber, or restrain; to clog; to hinder vexatiously. Ví dụ : "The heavy backpack trashed her progress on the hiking trail, slowing her down considerably. " Cái ba lô nặng trịch đã cản trở đáng kể bước tiến của cô ấy trên đường mòn đi bộ đường dài, làm cô ấy chậm lại rất nhiều. animal sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc