Hình nền cho noise
BeDict Logo

noise

/nɔɪz/

Định nghĩa

noun

Tiếng ồn, âm thanh hỗn tạp.

Ví dụ :

Anh ấy biết hôm đó là ngày đổ rác, vì mấy người thu gom rác sẽ gây ra đủ thứ tiếng ồn ào.
noun

Ví dụ :

Độ nhiễu cao trong dữ liệu biểu hiện gen cho thấy ngay cả những cặp song sinh giống hệt nhau cũng có những khác biệt nhỏ trong hoạt động tế bào của họ (tức là sự biến động biểu hiện gen giữa các tế bào).
noun

Nhạc noise, nhạc ồn ào.

Ví dụ :

Album mới của ban nhạc là một ví dụ thú vị về nhạc noise; nó sử dụng những âm thanh méo mó và tĩnh điện thay vì các nhạc cụ truyền thống.