Hình nền cho congregation
BeDict Logo

congregation

/ˌkɒŋɡɹɪˈɡeɪʃən/ /ˌkɑŋɡɹəˈɡeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự tụ họp, đám đông, hội chúng.

Ví dụ :

Cơn mưa bất chợt khiến đám đông học sinh vội vã tụ tập dưới mái hiên của trường.
noun

Ví dụ :

"The large congregation filled the church on Sunday morning. "
Vào sáng chủ nhật, một lượng lớn tín đồ đã lấp đầy nhà thờ.
noun

Giáo đoàn, bộ giáo triều.

Ví dụ :

Giáo đoàn Bộ Giáo lý Đức tin của Vatican điều tra các vấn đề thần học và bảo đảm các giáo lý Công giáo được duy trì.