noun🔗ShareHội đồng, ủy ban. A committee that leads or governs (e.g. city council, student council)."The city councils are meeting tonight to discuss plans for a new park. "Các hội đồng thành phố sẽ họp tối nay để thảo luận về kế hoạch xây dựng công viên mới.politicsgovernmentorganizationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHội đồng, sự thảo luận. Discussion or deliberation."The school board held councils to discuss the new budget proposals. "Ban quản trị trường đã tổ chức các buổi thảo luận để bàn về những đề xuất ngân sách mới.politicsgovernmentorganizationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc