Hình nền cho g
BeDict Logo

g

/dʒiː/

Định nghĩa

noun

Đầu gấu, dân anh chị.

Ví dụ :

Cảnh sát nghi ngờ anh ta là một dân anh chị vì có quan hệ với những tên tội phạm khét tiếng và lối sống xa hoa.