

committee
Định nghĩa
Từ liên quan
accomplishment noun
/ə.ˈkʌm.plɪʃ.mənt/ /ə.ˈkɑm.plɪʃ.mənt/
Thành tựu, sự hoàn thành, sự hoàn tất.
guardian noun
/ˈɡɑːdɪən/ /ˈɡɑɹdi.ən/
Người bảo vệ, người canh giữ.
"My grandfather is the guardian of our family's historical documents. "
Ông tôi là người bảo vệ và gìn giữ những tài liệu lịch sử của gia đình.
protocols noun
/ˈpɹəʊtəˌkɒls/ /ˈpɹoʊtəˌkɑls/
Nghị định thư, biên bản thỏa thuận.
Để soạn thảo hợp đồng cuối cùng, luật sư đã cẩn thận xem xét các nghị định thư từ cuộc đàm phán trước đó để hiểu rõ những thỏa thuận chính xác đã được đưa ra.