verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hy vọng, mong, mong muốn, ước, ước mong. To want something to happen, with a sense of expectation that it might. Ví dụ : "I am still hoping that all will turn out well." Tôi vẫn đang hy vọng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. mind emotion attitude future possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hy vọng, mong, trông mong. To be optimistic; be full of hope; have hopes. Ví dụ : "She hopes to get a good grade on her history test. " Cô ấy hy vọng sẽ đạt điểm cao trong bài kiểm tra lịch sử. attitude mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hy vọng, mong mỏi, trông mong. To place confidence; to trust with confident expectation of good; usually followed by in. Ví dụ : "She hopes in her teacher's advice to help her pass the exam. " Cô ấy tin tưởng vào lời khuyên của giáo viên để giúp cô ấy vượt qua kỳ thi. mind attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mong, hy vọng. To wish. Ví dụ : "I hope you all the best." Tôi chúc bạn mọi điều tốt đẹp nhất. mind emotion attitude future being possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hy vọng, niềm tin, kỳ vọng. The feeling of trust, confidence, belief or expectation that something wished for can or will happen. Ví dụ : "Her hopes for a good grade on the exam kept her studying late. " Niềm hy vọng đạt điểm cao trong kỳ thi đã giúp cô ấy thức khuya học bài. attitude mind emotion possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hy vọng, ước mơ. The actual thing wished for. Ví dụ : "The birthday party was where all her hopes for a fun celebration came true. " Bữa tiệc sinh nhật là nơi tất cả những ước mơ của cô ấy về một buổi tiệc vui vẻ đã trở thành sự thật. outcome achievement possibility future Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Niềm hy vọng, nguồn hy vọng. A person or thing that is a source of hope. Ví dụ : "We still have one hope left: my roommate might see the note I left on the table." Chúng ta vẫn còn một tia hy vọng cuối cùng: bạn cùng phòng của tôi có thể thấy tờ giấy nhắn tôi để trên bàn. emotion character future mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hy vọng, niềm hy vọng. The virtuous desire for future good. Ví dụ : "Her hopes for a successful career motivated her to study hard in college. " Những hy vọng về một sự nghiệp thành công đã thúc đẩy cô ấy học hành chăm chỉ ở đại học. attitude emotion future plan possibility being value character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thung lũng nhỏ, khe núi. A hollow; a valley, especially the upper end of a narrow mountain valley when it is nearly encircled by smooth, green slopes; a comb. Ví dụ : "The hikers scrambled up the steep slopes of the mountain hope, enjoying the cool air and stunning views of the valley below. " Những người leo núi vội vã trèo lên những sườn dốc đứng của thung lũng nhỏ trên núi, tận hưởng không khí mát mẻ và cảnh quan tuyệt đẹp của thung lũng phía dưới. geography nature area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hy vọng, mong ước. A sloping plain between mountain ridges. Ví dụ : "The sheep grazed peacefully on the hopes between the steep, rocky cliffs. " Đàn cừu gặm cỏ thanh bình trên những đồng bằng thoai thoải giữa các vách đá dốc đứng lởm chởm. geography area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vịnh nhỏ, bến, vịnh. A small bay; an inlet; a haven. Ví dụ : "The fishing boat found a safe harbor in the small hope. " Thuyền đánh cá tìm thấy một nơi trú ẩn an toàn trong vịnh nhỏ đó. geography nautical place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc