Hình nền cho hopes
BeDict Logo

hopes

/həʊps/ /hoʊps/

Định nghĩa

verb

Hy vọng, mong, mong muốn, ước, ước mong.

Ví dụ :

Tôi vẫn đang hy vọng mọi chuyện sẽ tốt đẹp.
noun

Ví dụ :

Những người leo núi vội vã trèo lên những sườn dốc đứng của thung lũng nhỏ trên núi, tận hưởng không khí mát mẻ và cảnh quan tuyệt đẹp của thung lũng phía dưới.