Hình nền cho lasted
BeDict Logo

lasted

/ˈlastɪd/ /ˈlɑːstɪd/ /ˈlæstɪd/

Định nghĩa

verb

Kéo dài, diễn ra.

Ví dụ :

Đội xây dựng làm việc suốt cả ngày để hoàn thành việc xây dựng cây cầu mới.