Hình nền cho croissants
BeDict Logo

croissants

/krwɑˈsɑ̃z/ /krəˈsɑnts/

Định nghĩa

noun

Bánh sừng bò.

Ví dụ :

"For breakfast, I ate two warm croissants with a cup of coffee. "
Buổi sáng, tôi ăn hai cái bánh sừng bò nóng hổi với một tách cà phê.