noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hai, Số hai. The digit/figure 2. Ví dụ : "The number 2202 contains three twos." Số 2202 có ba số hai. number math figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hai đô, tờ hai đô. A two-dollar bill. Ví dụ : ""The cashier didn't have any twos in the register, so she gave me four one-dollar bills instead." " Cô thu ngân không có tờ hai đô nào trong ngăn kéo, nên cô ấy trả lại tôi bốn tờ một đô. value economy finance number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hai tuổi. A child aged two. Ví dụ : "This toy is suitable for the twos and threes." Đồ chơi này phù hợp cho các bé hai tuổi và ba tuổi. age family human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hai. A playing card featuring two pips. Ví dụ : "In the game of War, the twos are the lowest cards in the deck. " Trong trò chơi chiến tranh, những quân hai là những quân bài thấp nhất trong bộ bài. game number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hai cặp số hai. A pair of twos. Ví dụ : "In my hand of cards, I had a pair of aces and a pair of kings, but unfortunately, I also had a twos. " Trong bộ bài của tôi, tôi có một đôi át và một đôi già, nhưng tiếc là lại có cả hai con hai nữa. number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội hình dự bị, đội hình hai. A reserves team. Ví dụ : ""After a strong performance in the trials, John hoped to play for the first team, but he was assigned to the twos." " Sau màn thể hiện tốt trong các trận đấu thử, John hy vọng được chơi cho đội hình chính, nhưng anh ấy lại được giao cho đội hình dự bị. sport group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rít chung, hút chung điếu thuốc. To share a cigarette with someone after smoking half of it. Ví dụ : ""Since we only had one cigarette between us, we decided to twos it." " Vì chỉ có một điếu thuốc chung, tụi mình quyết định rít chung điếu thuốc đó. culture tradition human action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc