Hình nền cho culotte
BeDict Logo

culotte

/kuːˈlɒt/ /kjuːˈlɒt/

Định nghĩa

noun

Quần ống rộng.

Ví dụ :

Chị tôi vừa mua một cái quần culotte mới, nhìn thì giống váy nhưng thực ra là quần đùi ống rộng.