verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải thích, Trình bày, Thanh minh. To provide explanation. Ví dụ : "The student accounted for her absence by explaining that she had been sick. " Học sinh đã giải thích cho việc vắng mặt của mình bằng cách nói rằng em bị ốm. communication business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đếm, tính. To count. Ví dụ : "The teacher accounted for all the students before leaving the classroom to make sure no one was missing. " Trước khi rời khỏi lớp, giáo viên đã đếm tất cả học sinh để chắc chắn không ai bị thiếu. amount number math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc