BeDict Logo

entire

/ənˈtaɪə/ /ənˈtaɪɚ/
Hình ảnh minh họa cho entire: Toàn bộ phong bì, cả phong bì.
noun

Chiếc "entire" (tức là toàn bộ phong bì, bao gồm cả tem và dấu bưu điện) được gửi đến bà và chứa một lá thư về buổi họp mặt gia đình.