Hình nền cho entire
BeDict Logo

entire

/ənˈtaɪə/ /ənˈtaɪɚ/

Định nghĩa

noun

Toàn bộ, toàn thể.

Ví dụ :

"The entire class was excited for the field trip. "
Cả lớp đều háo hức cho chuyến đi thực tế.
noun

Toàn bộ phong bì, cả phong bì.

Ví dụ :

Chiếc "entire" (tức là toàn bộ phong bì, bao gồm cả tem và dấu bưu điện) được gửi đến bà và chứa một lá thư về buổi họp mặt gia đình.