Hình nền cho shorts
BeDict Logo

shorts

/ʃɔː(ɹ)ts/

Định nghĩa

noun

Đoản mạch.

Ví dụ :

Dây điện bị lỗi đã gây ra đoản mạch trong mạch điện, khiến cả nhà chìm vào bóng tối.
noun

Ví dụ :

Chương trình sử dụng biến kiểu `shorts` (số nguyên ngắn) để lưu số lượng học sinh trong mỗi lớp, như vậy là đủ cho các trường học nhỏ.
noun

Quần đùi, quần soóc.

Ví dụ :

Băng đảng này nhắm vào những xe đời cũ, lợi dụng hiểu biết về cách "crack shorts" (ám chỉ việc đột nhập xe hơi một cách dễ dàng) để trộm cắp.
verb

Ví dụ :

Nhà đầu tư đó đã bán khống cổ phiếu của công ty, hy vọng kiếm lời nếu giá cổ phiếu giảm.