Hình nền cho charm
BeDict Logo

charm

/tʃɑːm/ /tʃɑɹm/

Định nghĩa

noun

Bùa, bùa may mắn, vật hộ mệnh.

Ví dụ :

"It works like a charm."
Nó hiệu quả như có phép màu vậy.
noun

Ví dụ :

Nhà giao dịch quyền chọn đã tính toán "độ quyến rũ" (charm) của giá cổ phiếu, hy vọng dự đoán được biến động giá trong tương lai.