noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạch, vòng tuần hoàn, quỹ đạo. The act of moving or revolving around, or as in a circle or orbit; a revolution Ví dụ : "The satellite completed a circuit of the Earth every 90 minutes. " Vệ tinh hoàn thành một vòng quỹ đạo quanh Trái Đất cứ mỗi 90 phút. physics energy electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chu vi, đường vòng, quãng đường vòng. The circumference of, or distance around, any space; the measure of a line around an area. Ví dụ : "The circuit of the park is two kilometers long. " Chu vi của công viên dài hai ki-lô-mét. area space math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạch, vòng. That which encircles anything, as a ring or crown. Ví dụ : "The garden path had a beautiful stone circuit around it. " Con đường trong vườn có một vòng đá tuyệt đẹp bao quanh. area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng, chu vi. The space enclosed within a circle, or within limits. Ví dụ : "The teacher's circuit around the classroom ensured every student got a chance to ask questions. " Việc cô giáo đi một vòng quanh lớp giúp đảm bảo mọi học sinh đều có cơ hội đặt câu hỏi. area space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạch điện, đường mạch. Enclosed path of an electric current, usually designed for a certain function. Ví dụ : "The circuit board in my computer controls the flow of electricity. " Bảng mạch điện trong máy tính của tôi điều khiển dòng điện chạy theo đường mạch. electronics device electric technology system machine physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyến, hành trình, lộ trình. A regular or appointed trip from place to place as part of one's job Ví dụ : "The delivery driver's circuit took him to every house on Elm Street twice a week. " Lộ trình giao hàng của người lái xe chở hàng đưa anh ấy đến mọi nhà trên đường Elm hai lần một tuần. job service business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu vực pháp lý, phạm vi xét xử. The jurisdiction of certain judges within a state or country, whether itinerant or not. Ví dụ : "The judge's circuit covers several rural counties, requiring them to travel extensively. " Khu vực pháp lý của vị thẩm phán này bao gồm vài quận nông thôn, khiến họ phải đi lại rất nhiều. government law state area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạch, khu vực hành chính. Various administrative divisions of imperial and early Republican China, including: Ví dụ : "The history textbook described the different circuits of imperial China, including the one covering the region around the Yellow River. " Sách giáo khoa lịch sử mô tả các mạch (khu vực hành chính) khác nhau của Trung Quốc thời phong kiến, bao gồm cả mạch bao phủ vùng quanh sông Hoàng Hà. politics government history state area nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáo hạt. Methodism: The basic grouping of local Methodist churches. Ví dụ : "The new minister was assigned to the Southside circuit. " Vị mục sư mới được chỉ định đến giáo hạt Southside. religion organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạng lưới rạp, hệ thống rạp. By analogy to the proceeding three, a set of theaters among which the same acts circulate; especially common in the heyday of vaudeville. Ví dụ : "The vaudeville circuit included theaters in several cities, and performers would travel from one to another, performing the same acts. " Mạng lưới rạp tạp kỹ bao gồm các rạp ở nhiều thành phố, và các nghệ sĩ biểu diễn sẽ di chuyển từ rạp này sang rạp khác, trình diễn cùng một tiết mục. entertainment culture history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường đua. A track on which a race in held; a racetrack Ví dụ : "The school's annual track meet was held on the main circuit. " Hội thao thường niên của trường được tổ chức trên đường đua chính. sport race vehicle entertainment area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng vo, quanh co. Circumlocution Ví dụ : "Instead of directly saying she was upset, he used a circuitous circuit of words to express her feelings. " Thay vì nói thẳng là cô ấy buồn, anh ấy đã dùng một cách diễn đạt vòng vo tam quốc để bày tỏ cảm xúc của cô. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng luẩn quẩn, nỗi ám ảnh. A thought that unconsciously goes round and round in a person's mind and controls that person. Ví dụ : "The circuit of worry about failing the exam kept running through her mind all day. " Cái vòng luẩn quẩn lo lắng về việc trượt kỳ thi cứ ám ảnh tâm trí cô ấy suốt cả ngày. mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạch, đường mạch. A closed path, without repeated vertices allowed Ví dụ : "The electrical circuit in the kitchen light flickered, then went out. " Mạch điện trong đèn bếp nhấp nháy rồi tắt ngúm. electronics math system structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi vòng quanh, tuần hoàn. To move in a circle; to go round; to circulate. Ví dụ : "The children's laughter circuited around the playground, echoing from one swing set to the next. " Tiếng cười của bọn trẻ vang vọng vòng quanh sân chơi, vọng từ xích đu này sang xích đu khác. technology electronics physics system action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi vòng quanh, đi chu du. To travel around. Ví dụ : "Having circuited the air." Đã đi chu du khắp không trung. area way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tòa lưu động. A court that sits at more than one location in the district that it serves. Ví dụ : "The appeals circuit heard cases from both the northern and southern districts. " Tòa lưu động phúc thẩm đã thụ lý các vụ án từ cả khu vực phía bắc và phía nam. government law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc