Hình nền cho circuit
BeDict Logo

circuit

[ˈsəɾ.kɪʈ] [ˈsɜː.kɪt] [ˈsɝ.kət]

Định nghĩa

noun

Mạch, vòng tuần hoàn, quỹ đạo.

Ví dụ :

"The satellite completed a circuit of the Earth every 90 minutes. "
Vệ tinh hoàn thành một vòng quỹ đạo quanh Trái Đất cứ mỗi 90 phút.
noun

Ví dụ :

Sách giáo khoa lịch sử mô tả các mạch (khu vực hành chính) khác nhau của Trung Quốc thời phong kiến, bao gồm cả mạch bao phủ vùng quanh sông Hoàng Hà.
noun

Ví dụ :

Mạng lưới rạp tạp kỹ bao gồm các rạp ở nhiều thành phố, và các nghệ sĩ biểu diễn sẽ di chuyển từ rạp này sang rạp khác, trình diễn cùng một tiết mục.