noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyện vặt, điều không quan trọng. Something trifling, or of no consequence or importance. Ví dụ : "The broken pencil was nothing; I easily found a new one. " Cây bút chì gãy chỉ là chuyện vặt thôi, tôi dễ dàng tìm được một cây mới ngay. nothing value philosophy being thing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nói vô nghĩa, lời đường mật. A trivial remark (especially in the term sweet nothings). Ví dụ : "He whispered sweet nothings to his girlfriend, telling her she was beautiful and intelligent. " Anh ấy thì thầm những lời đường mật vào tai bạn gái, khen cô ấy xinh đẹp và thông minh. communication language word phrase nothing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không ai, kẻ vô danh. A nobody (insignificant person). Ví dụ : "The new student was a nothing at first, but soon she proved everyone wrong by excelling in her classes. " Lúc đầu, cô học sinh mới chỉ là một kẻ vô danh, nhưng chẳng bao lâu sau cô ấy đã chứng minh mọi người đã sai khi đạt thành tích xuất sắc trong các lớp học. person character attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không hề, chẳng chút nào. Not at all; in no way. Ví dụ : "The teacher said the answer was nothing like what she expected. " Cô giáo nói rằng câu trả lời chẳng hề giống với những gì cô ấy mong đợi. negative attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không gì, chẳng gì. Not any thing; no thing. Ví dụ : "I saw nothing on the exam that I recognized. " Trong bài kiểm tra, tôi chẳng nhận ra cái gì cả. nothing thing abstract essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không gì, chẳng gì, hư không. An absence of anything, including empty space, brightness, darkness, matter, or a vacuum. Ví dụ : "There was nothing in the empty lunchbox. " Trong hộp cơm rỗng không có gì cả. philosophy physics science being nothing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc