Hình nền cho cupelling
BeDict Logo

cupelling

/ˈkjuːpəlɪŋ/ /ˈkʌpəlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tinh luyện bằng chén nung.

Ví dụ :

"The assayer was cupelling the gold ore to remove any lead impurities. "
Người giám định đang nung chảy quặng vàng trong chén nung để loại bỏ tạp chất chì.