verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh chế, lọc, sàng lọc. To purify; reduce to a fine, unmixed, or pure state; to free from impurities. Ví dụ : "to refine gold" Tinh chế vàng. process chemistry material industry science ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh chế, lọc, làm cho tinh khiết. To become pure; to be cleared of impure matter. Ví dụ : "The impure water needed to be refined before it could be used to water the plants. " Nước bẩn cần được lọc sạch tạp chất trước khi có thể dùng để tưới cây. process substance material chemistry industry ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọt giũa, trau chuốt. To purify of coarseness, vulgarity, inelegance, etc.; to polish. Ví dụ : "a refined style" Một phong cách được trau chuốt kỹ lưỡng. style language quality character art ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọt giũa, trau chuốt, tinh chỉnh. To improve in accuracy, delicacy, or excellence. Ví dụ : "The student refined his essay by adding more specific details and stronger supporting evidence. " Người sinh viên đã trau chuốt bài luận của mình bằng cách thêm các chi tiết cụ thể hơn và bằng chứng hỗ trợ mạnh mẽ hơn. quality process style ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọt giũa, trau chuốt. To make nice or subtle. Ví dụ : "The artist carefully refined the colors in her painting, making the shades more subtle and pleasing to the eye. " Người họa sĩ cẩn thận gọt giũa màu sắc trong bức tranh, khiến cho các sắc thái trở nên tinh tế và dễ chịu hơn. quality style appearance ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc