Hình nền cho necklace
BeDict Logo

necklace

/ˈnɛkləs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà tôi đã đeo một chiếc vòng cổ ngọc trai tuyệt đẹp đến bữa tối gia đình.
noun

Vòng cổ tẩm xăng (dùng để hành hình).

Ví dụ :

Bản tin thời sự mô tả tội ác kinh hoàng, cho thấy nạn nhân đã bị giết bằng một chiếc "vòng cổ tẩm xăng" (một loại lốp xe chứa xăng dùng để hành hình).
verb

Ví dụ :

Bọn côn đồ đe dọa sẽ thiêu sống doanh nhân đó bằng lốp xe nếu ông ta không trả tiền bảo kê.