verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt, đánh trượt. To fail to hit. Ví dụ : "I missed the target." Tôi đã đánh trượt mục tiêu. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu, bỏ lỡ. To fail to achieve or attain. Ví dụ : "to miss an opportunity" Bỏ lỡ một cơ hội. achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trốn, Lẩn trốn. To avoid; to escape. Ví dụ : "The car just missed hitting a passer-by." Chiếc xe vừa suýt trốn được việc đâm vào người đi đường. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu, Nhớ, Cần. To become aware of the loss or absence of; to feel the want or need of, sometimes with regret. Ví dụ : "I miss you! Come home soon!" Anh nhớ em quá! Về nhà sớm đi em! emotion mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ sót, bỏ quên, không nhận ra. To fail to understand; to have a shortcoming of perception; overlook. Ví dụ : "miss the joke" Không hiểu được câu nói đùa. mind ability sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vắng mặt, thiếu. To fail to attend. Ví dụ : "Joe missed the meeting this morning." Sáng nay Joe đã vắng mặt trong cuộc họp. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trễ, nhỡ. To be late for something (a means of transportation, a deadline, etc.). Ví dụ : "I missed the plane!" Tôi bị nhỡ chuyến bay rồi! time action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu, còn thiếu. To be wanting; to lack something that should be present. Ví dụ : "The car is missing essential features." Chiếc xe này còn thiếu những tính năng thiết yếu. gap condition negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô dụng, trượt. (said of a card) To fail to help the hand of a player. Ví dụ : "Player A: J7. Player B: Q6. Table: 283. The flop missed both players!" Ván bài lật mở chẳng giúp ích gì cho cả người chơi A và người chơi B! game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt, bỏ lỡ. To fail to score (a goal). Ví dụ : "The soccer team's striker missed three easy goals in the game. " Tiền đạo của đội bóng đá đã sút trượt ba bàn thắng dễ dàng trong trận đấu. sport game achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sai, nhầm lẫn. To go wrong; to err. Ví dụ : "The student was missing several key steps in the math problem. " Trong bài toán, học sinh đó đã làm sai/nhầm lẫn một vài bước quan trọng. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu, vắng, thất lạc. To be absent, deficient, or wanting. Ví dụ : "The recipe is missing some key ingredients. " Công thức này đang thiếu một vài nguyên liệu chính. gap condition state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá trị bị thiếu, dữ liệu thiếu. A value that is missing. Ví dụ : "The spreadsheet shows a missing value for John's attendance record. " Bảng tính này cho thấy có một giá trị bị thiếu trong hồ sơ điểm danh của John. value math statistics computing gap Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất tích, thất lạc. Not able to be located; gone, misplaced. Ví dụ : "my missing socks" Đôi vớ bị thất lạc của tôi. condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu, thất lạc, vắng. Not present when it (they) should be. Ví dụ : "Joe went missing last year." Năm ngoái, Joe đã mất tích. condition situation state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khập khiễng, hụt hơi. Of an internal combustion engine: running roughly due to an occasional lack of a spark or other irregular fault. Ví dụ : "The old lawnmower was missing; it was sputtering and running very roughly. " Cái máy cắt cỏ cũ bị khập khiễng, nó kêu lụp bụp và chạy rất ì ạch. technical vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc