Hình nền cho impurities
BeDict Logo

impurities

/ɪmˈpjʊərətiz/ /ɪmˈpjʊərəɾiz/

Định nghĩa

noun

Tạp chất, cặn bẩn, chất ô nhiễm.

Ví dụ :

Ngay cả những con vật trong hệ thống Do Thái cũng chỉ gây ra sự ô uế khi chúng chết, tức là khi chúng chứa các tạp chất do quá trình phân hủy.
noun

Uế tạp, ô uế, nhơ nhuốc.

Ví dụ :

Với những hành vi gian dối, dối trá và trộm cắp, hắn ta là hiện thân của sự ô uế trong bản chất con người, đặc biệt là sự yếu đuối và sa đọa về mặt đạo đức.