Hình nền cho extracted
BeDict Logo

extracted

/ɛkˈstɹæktɪd/

Định nghĩa

verb

Chiết, rút, khai thác, nhổ.

Ví dụ :

Ví dụ như nhổ răng khỏi ổ, đào gốc cây khỏi đất, hoặc lấy dằm ra khỏi ngón tay.
verb

Trích, rút ra, chọn lọc.

Ví dụ :

Giáo viên đã trích ra một vài câu quan trọng từ bài báo để giúp học sinh hiểu ý chính.
Giáo viên đã trích một đoạn văn ngắn từ cuốn tiểu thuyết để chúng tôi phân tích.