Hình nền cho deducting
BeDict Logo

deducting

/dɪˈdʌktɪŋ/

Định nghĩa

verb

Khấu trừ, trừ bớt, giảm trừ.

Ví dụ :

Tôi sẽ trừ tiền mua hộp đậu Hà Lan vào số tiền tôi còn nợ bạn.