Hình nền cho emulsifiers
BeDict Logo

emulsifiers

/ɪˈmʌlsɪfaɪərz/ /iˈmʌlsɪfaɪərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Lecithin trong lòng đỏ trứng gà thường được dùng làm chất nhũ hóa.