Hình nền cho smoothly
BeDict Logo

smoothly

/ˈsmuːðli/

Định nghĩa

adverb

Một cách trôi chảy, êm ái.

Ví dụ :

Người bồi bàn bưng khay thức ăn một cách khéo léo và êm ái, không để đổ ra ngoài chút nào.