adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách trôi chảy, êm ái. In a smooth manner Ví dụ : "The waiter carried the trays of food smoothly, avoiding any spills. " Người bồi bàn bưng khay thức ăn một cách khéo léo và êm ái, không để đổ ra ngoài chút nào. way quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc