noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hóa chất, chất hóa học. Any specific chemical element or chemical compound or alloy. Ví dụ : "The scientist studied the chemical composition of the soil sample. " Nhà khoa học nghiên cứu thành phần hóa học của mẫu đất, xem nó chứa những chất hóa học gì. chemistry element substance material compound science essential ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hóa chất, hợp chất hóa học. An artificial chemical compound. Ví dụ : "The scientist mixed various chemicals to create a new cleaning solution. " Nhà khoa học đã trộn nhiều hóa chất nhân tạo khác nhau để tạo ra một dung dịch tẩy rửa mới. chemistry compound substance essential ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hóa chất gây nghiện, chất gây nghiện. An addictive drug. Ví dụ : "He struggled with a serious chemical addiction, affecting his schoolwork and family life. " Anh ấy đã phải vật lộn với chứng nghiện chất gây nghiện nghiêm trọng, ảnh hưởng đến việc học hành và cuộc sống gia đình. medicine substance essential ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hóa học. Of or relating to chemistry. Ví dụ : "The science teacher explained the chemical properties of different elements in class. " Cô giáo dạy khoa học đã giải thích về các thuộc tính hóa học của các nguyên tố khác nhau trong lớp. chemistry science substance compound material technical essential ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hóa học, thuộc hóa chất. Of or relating to a material or processes not commonly found in nature or in a particular product. Ví dụ : "The new cleaning solution contains several chemical ingredients not found in traditional dish soap. " Dung dịch tẩy rửa mới này chứa một vài thành phần hóa học không có trong nước rửa chén truyền thống. chemistry material substance technical nature science essential ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc giả kim thuật. Of or relating to alchemy. Ví dụ : "The ancient alchemical texts contained many chemical processes. " Những văn bản giả kim thuật cổ đại chứa đựng nhiều quy trình thuộc về giả kim thuật. chemistry science essential ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc