

bars
/ˈbɑː(ɹ)z/

noun
Thanh, cây, khúc.



noun
Thanh, vạch.

noun
Gạch, dấu gạch, ký hiệu gạch.

noun
Gạch trên đầu.
Trong lớp toán, thầy giáo giải thích rằng khi viết phần nguyên âm của logarit, chúng ta dùng gạch trên đầu các chữ số thay vì dấu trừ phía trước, để chỉ rõ chỉ có phần nguyên là âm thôi.

noun
Vạch.










noun
Quán.



noun
Quán bar, quán rượu.








noun
Hàng rào chắn, vạch phân cách.

noun
Lan can, hàng rào chắn.


noun
Giới luật, ngành luật.

noun
Vạch sóng, cột sóng.

noun
Ô nhịp.



noun




noun
Thanh chắn.

noun

noun

noun
Bãi cát ngầm, doi cát.

noun




noun

noun
Mấu蹄
Người thợ rèn cẩn thận cắt tỉ móng ngựa, đặc biệt chú ý đến phần mấu蹄 để đảm bảo chúng không gây áp lực lên phần thịt nhạy cảm ở giữa đế móng (gọi là bàn ếch).

noun
Khoảng trống hàm, khoảng trống đặt hàm thiết bị.





