BeDict Logo

bars

/ˈbɑː(ɹ)z/
Hình ảnh minh họa cho bars: Thanh, cây, khúc.
noun

Sparta cổ đại dùng những thanh sắt thay vì những đồng tiền xu tiện lợi làm từ hợp kim có giá trị hơn, để hạn chế việc sử dụng tiền tệ một cách hữu hiệu.

Hình ảnh minh họa cho bars: Gạch, dấu gạch, ký hiệu gạch.
noun

Cô giáo giải thích rằng trong toán học, những dấu gạch được dùng trong phân số, ví dụ như dấu gạch ngang trong "1/2", dùng để phân tách tử số và mẫu số.

Hình ảnh minh họa cho bars: Gạch trên đầu.
noun

Trong lớp toán, thầy giáo giải thích rằng khi viết phần nguyên âm của logarit, chúng ta dùng gạch trên đầu các chữ số thay vì dấu trừ phía trước, để chỉ rõ chỉ có phần nguyên là âm thôi.

Hình ảnh minh họa cho bars: Hàng rào chắn, vạch phân cách.
noun

Trong cuộc tranh luận nảy lửa, an ninh đã được tăng cường tại vạch phân cách của nghị viện để ngăn chặn bất kỳ người nào không được phép xâm nhập.

Hình ảnh minh họa cho bars: Bãi cát ngầm, doi cát.
noun

Chiếc thuyền nhỏ không thể vào cảng vì có những doi cát chắn ngang lối vào.

Hình ảnh minh họa cho bars: Mấu蹄
noun

Người thợ rèn cẩn thận cắt tỉ móng ngựa, đặc biệt chú ý đến phần mấu蹄 để đảm bảo chúng không gây áp lực lên phần thịt nhạy cảm ở giữa đế móng (gọi là bàn ếch).

Hình ảnh minh họa cho bars: Khoảng trống hàm, khoảng trống đặt hàm thiết bị.
noun

Khoảng trống hàm, khoảng trống đặt hàm thiết bị.

Người cưỡi ngựa giàu kinh nghiệm cẩn thận điều chỉnh hàm thiếc vào khoảng trống hàm của con ngựa để đảm bảo nó vừa vặn thoải mái.