Hình nền cho composition
BeDict Logo

composition

/ˌkɒmpəˈzɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự hợp thành, sự cấu thành, sự lắp ghép.

Ví dụ :

Việc hợp thành bài hát mới của ban nhạc bao gồm việc sử dụng nhiều nhạc cụ khác nhau.
noun

Thành phần, cấu tạo.

Ví dụ :

Bố cục bài luận của học sinh đó rất xuất sắc; phần mở đầu, các đoạn thân bài và phần kết luận đều có sự cân đối hài hòa về thành phần.
noun

Sự thỏa thuận, hiệp ước đình chiến.

Ví dụ :

Hội đồng học sinh và giáo viên của trường đã đạt được một thỏa thuận đình chiến để giải quyết mâu thuẫn về các hoạt động sau giờ học.
noun

Ví dụ :

Gia đình đã đạt được một sự thỏa hiệp với cửa hàng, trả một phần khoản nợ để tránh bị tịch thu xe.
noun

Sự tổng hợp, thành phần, cấu tạo.

Ví dụ :

Cô giáo dạy nhạc khen ngợi tác phẩm sáng tác của học sinh, đặc biệt nhấn mạnh cách em ấy khéo léo tổng hợp các yếu tố âm nhạc khác nhau để tạo ra một bản nhạc độc đáo.