Hình nền cho whites
BeDict Logo

whites

/(h)waɪts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tròng trắng mắt tôi bị đỏ ngầu sau khi thức khuya học bài cho kỳ thi.
noun

Người da trắng.

Ví dụ :

Ở Hoa Kỳ, cuộc điều tra dân số phân loại mọi người thành các nhóm như "người da đen", "người châu Á" và "người da trắng" để thu thập dữ liệu nhân khẩu học.