Hình nền cho lecithin
BeDict Logo

lecithin

/ˈlɛs.ə.θɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhiều thanh sô-cô-la chứa lecithin (chất nhũ hóa lecithin) để giúp các thành phần hòa quyện vào nhau một cách mịn màng.