BeDict Logo

headings

/ˈhɛdɪŋz/
Hình ảnh minh họa cho headings: Hướng đi, phương hướng.
noun

Phi công kiểm tra hướng bay trên bảng điều khiển để đảm bảo máy bay đi đúng lộ trình.

Hình ảnh minh họa cho headings: Đường hầm, Lối vào hầm mỏ.
noun

Đường hầm, Lối vào hầm mỏ.

Người quản đốc mỏ ra lệnh đặt một thanh chống tại các lối vào hầm, nơi đường hầm kết thúc, để ngăn chặn sạt lở.

Hình ảnh minh họa cho headings: Đầu viên gạch, đầu viên đá.
noun

Đầu viên gạch, đầu viên đá.

Bức tường gạch được xây xen kẽ các màu sắc khác nhau, tạo ra một họa tiết với các đầu viên gạch đậm và nhạt màu có thể nhìn thấy rõ trên bề mặt.