BeDict Logo

separating

/ˈsɛpəˌreɪtɪŋ/ /ˈsɛpəˌɹeɪtɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho separating: Tách rời hoàn toàn.
 - Image 1
separating: Tách rời hoàn toàn.
 - Thumbnail 1
separating: Tách rời hoàn toàn.
 - Thumbnail 2
adjective

Cô ấy mua một chiếc áo khoác mới có khóa kéo tách rời hoàn toàn, nhờ đó cô ấy có thể tháo rời hẳn hai vạt áo trước ra vào những ngày ấm hơn.