Hình nền cho determine
BeDict Logo

determine

/dɪˈtɜːmɪn/ /dɪˈtɝmɪn/

Định nghĩa

verb

Xác định, định rõ, vạch rõ.

Ví dụ :

Cô giáo đã xác định rõ các quy tắc cho dự án của lớp, vạch rõ giới hạn về thời lượng của các bài thuyết trình.
verb

Xác định, quyết định, tìm ra.

Ví dụ :

Thám tử đã xác định động cơ của tên trộm bằng cách phân tích những manh mối còn lại tại hiện trường.
verb

Xác định, định đoạt, quyết định.

Ví dụ :

Cô giáo đã quyết định các quy tắc cho dự án của lớp, quy định cụ thể cách trình bày báo cáo như thế nào.
verb

Quyết định, xác định.

Ví dụ :

Cô giáo quyết định nâng cao sự hiểu biết của học sinh về phân số bằng cách giao thêm bài tập luyện tập.