adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mùa hè, thuộc về mùa hè. Of or relating to summer. Ví dụ : "The town's estival festival, held every July, attracts visitors from all over the state. " Lễ hội mùa hè của thị trấn, được tổ chức vào tháng Bảy hằng năm, thu hút du khách từ khắp tiểu bang. time weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về mùa hè, Hè. Coming forth in the summer. Ví dụ : "The cicadas' estival song filled the warm summer air every afternoon. " Tiếng ve kêu râm ran, một âm thanh đặc trưng của mùa hè, vang vọng trong không khí ấm áp mỗi buổi chiều. time weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc