Hình nền cho coming
BeDict Logo

coming

/ˈkʌmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đến, tới, đi đến.

Ví dụ :

"She’ll be coming ’round the mountain when she comes [...]"
Cô ấy sẽ đi đến quanh ngọn núi khi cô ấy đến [...].
verb

Đề cập đến, xem xét, nhìn nhận.

Ví dụ :

Khi anh ấy tiếp cận văn học khoa học viễn tưởng, anh ấy đã là một người yêu công nghệ cuồng nhiệt, và không gì khiến anh ấy hạnh phúc hơn việc đọc một bản thảo đầy ắp những món đồ công nghệ và thiết bị kỳ lạ tưởng tượng.