verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến, tới, đi đến. To move from further away to nearer to. Ví dụ : "She’ll be coming ’round the mountain when she comes [...]" Cô ấy sẽ đi đến quanh ngọn núi khi cô ấy đến [...]. direction action way place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến, tới, đi đến, xuất hiện. To arrive. Ví dụ : "The bus is coming soon; we need to hurry to the stop. " Xe buýt sắp đến rồi; chúng ta cần nhanh chân ra trạm thôi. action event time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến, xuất hiện, xảy ra. To appear, to manifest itself. Ví dụ : "The pain in his leg comes and goes." Cơn đau ở chân anh ấy lúc xuất hiện lúc biến mất. appearance action being phenomena time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, dần dần. (with an infinitive) To begin to have an opinion or feeling. Ví dụ : "She came to think of that country as her home." Dần dần, cô ấy bắt đầu coi đất nước đó như nhà của mình. mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến, tình cờ, vô tình. (with an infinitive) To do something by chance, without intending to do it. Ví dụ : "Could you tell me how the document came to be discovered?" Bạn có thể cho tôi biết làm thế nào mà tài liệu đó lại vô tình bị phát hiện ra không? action possibility tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến, xảy đến, tiếp theo. To take a position relative to something else in a sequence. Ví dụ : "Which letter comes before Y? Winter comes after autumn." Chữ cái nào đứng trước chữ Y? Mùa đông đến sau mùa thu. position time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất tinh, lên đỉnh, đạt cực khoái. To achieve orgasm; to cum; to ejaculate. Ví dụ : "He came after a few minutes." Anh ấy lên đỉnh sau vài phút. physiology sex body sensation action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến gần, sắp sửa, sắp thành. (with close) To approach a state of being or accomplishment. Ví dụ : "One of the screws came loose, and the skateboard fell apart." Một trong những con ốc vít bị lỏng ra, và ván trượt sắp sửa bung ra. achievement being action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề cập đến, xem xét, nhìn nhận. (with to) To take a particular approach or point of view in regard to something. Ví dụ : "He came to SF literature a confirmed technophile, and nothing made him happier than to read a manuscript thick with imaginary gizmos and whatzits." Khi anh ấy tiếp cận văn học khoa học viễn tưởng, anh ấy đã là một người yêu công nghệ cuồng nhiệt, và không gì khiến anh ấy hạnh phúc hơn việc đọc một bản thảo đầy ắp những món đồ công nghệ và thiết bị kỳ lạ tưởng tượng. attitude point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy đến, trở thành. (fossil word) To become, to turn out to be. Ví dụ : "He was a dream come true." Anh ấy là một giấc mơ đã trở thành sự thật. language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến, xảy ra, có. To be supplied, or made available; to exist. Ví dụ : "New textbooks are coming next week for our math class. " Sách giáo khoa mới sẽ có vào tuần tới cho lớp toán của chúng ta. being time future now Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thành công, đạt được. To carry through; to succeed in. Ví dụ : "The team is coming through with their project; they've finished ahead of schedule. " Đội đã thành công với dự án của họ; họ đã hoàn thành trước thời hạn. achievement action outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến, xảy ra. Happen. Ví dụ : "This kind of accident comes when you are careless." Tai nạn kiểu này xảy ra khi bạn bất cẩn. time event future Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến từ, Xuất phát từ, Bắt nguồn từ. (with from or sometimes of) To have as an origin, originate. Ví dụ : "The problem coming from the noisy neighbors is making it hard to concentrate on my studies. " Vấn đề bắt nguồn từ những người hàng xóm ồn ào đang khiến tôi khó tập trung vào việc học. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy mầm. (of grain) To germinate. Ví dụ : "The seeds are coming, so we can plant them in the garden next week. " Hạt giống đang nảy mầm rồi, nên tuần tới chúng ta có thể đem trồng ngoài vườn. agriculture plant biology nature science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả vờ, đóng vai. To pretend to be; to behave in the manner of. Ví dụ : "My younger brother is coming like a superhero when he pretends to be a powerful knight. " Thằng em trai tôi cứ giả vờ làm siêu anh hùng mỗi khi nó đóng vai hiệp sĩ mạnh mẽ. character action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đến, sự tới, cuộc đổ bộ. The act of arriving; an arrival Ví dụ : "The coming of the school bus is always a happy event for the children. " Việc xe buýt trường học đến luôn là một sự kiện vui vẻ đối với lũ trẻ. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp tới, đến, tương lai gần. Approaching; of the future, especially the near future; the next. Ví dụ : "She will have two or three paintings in the coming exhibition." Cô ấy sẽ có hai hoặc ba bức tranh trong triển lãm sắp tới. future time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp tới, đang nổi, có triển vọng. Newly in fashion; advancing into maturity or achievement. Ví dụ : "Ergonomic wallets are the coming thing." Ví tiền tiện dụng, thiết kế khoa học đang là xu hướng sắp tới. style achievement age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sẵn sàng, dễ dãi, chiều chuộng. Ready to come; complaisant; fond. Ví dụ : "My little sister is very coming and always eager to help with chores. " Em gái tôi rất dễ bảo và luôn sẵn lòng giúp đỡ việc nhà. attitude character human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc