verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống, đỡ, giữ vững. To prop; support; sustain; hold up; steady. Ví dụ : "The strong wooden beams are staying the roof of the old house. " Những thanh gỗ lớn và chắc chắn đang chống đỡ mái của ngôi nhà cổ. structure utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng đỡ, chống đỡ, duy trì. To support from sinking; to sustain with strength; to satisfy in part or for the time. Ví dụ : "A quick snack of crackers and cheese is staying her hunger until dinner. " Một chút bánh quy và phô mai giúp cô ấy đỡ đói cho đến bữa tối. aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nán lại, ở lại, cầm chân, cản trở. To stop; detain; keep back; delay; hinder. Ví dụ : "The unexpected rainstorm was staying our progress on the hike. " Cơn mưa bão bất ngờ đã cản trở bước tiến của chúng tôi trong chuyến đi bộ đường dài. action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừng lại, kìm lại, ghìm lại. To restrain; withhold; check; stop. Ví dụ : "The police officer was staying the crowd from crossing the street until the parade passed. " Cảnh sát đang ghìm đám đông lại, không cho họ băng qua đường cho đến khi đoàn diễu hành đi qua. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn chặn, đình chỉ. To cause to cease; to put an end to. Ví dụ : "The judge, staying the execution, ordered a new trial for the defendant. " Quan tòa, ngăn chặn việc hành quyết, đã ra lệnh xét xử lại cho bị cáo. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoãn, trì hoãn, đình chỉ, giữ lại. To put off; defer; postpone; delay; keep back. Ví dụ : "The governor stayed the execution until the appeal could be heard." Thống đốc đã hoãn thi hành án tử hình cho đến khi kháng cáo được xem xét. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lôi cuốn, thu hút. To hold the attention of. Ví dụ : "The captivating story kept me staying up all night reading. " Câu chuyện hấp dẫn đến nỗi nó đã lôi cuốn tôi đọc suốt đêm không ngủ. entertainment mind communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, chống chọi. To bear up under; to endure; to hold out against; to resist. Ví dụ : "Despite the pressure from her boss, Maria is staying strong and refusing to work overtime every night. " Mặc dù chịu áp lực từ sếp, Maria vẫn đang cố gắng chống chọi và từ chối làm thêm giờ mỗi tối. action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, đợi. To wait for; await. Ví dụ : "The dog is staying by the door, waiting for its owner to come home. " Con chó đang đợi bên cửa, chờ chủ về nhà. action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở lại, tham gia. To remain for the purpose of; to stay to take part in or be present at (a meal, ceremony etc.). Ví dụ : "We are staying after school for the soccer team tryouts. " Chúng tôi ở lại sau giờ học để tham gia buổi thử giọng vào đội bóng đá. action event time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở, lưu lại, dựa vào. To rest; depend; rely. Ví dụ : "My success in the class is staying on good study habits. " Thành công của tôi trong lớp học là dựa vào thói quen học tập tốt. action state situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừng lại, Đứng lại. To stop; come to a stand or standstill. Ví dụ : "The dog was running, but then it saw a cat and came to a standstill, staying completely still. " Con chó đang chạy, nhưng rồi nó thấy một con mèo và dừng khựng lại, đứng im hoàn toàn. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừng lại, kết thúc. To come to an end; cease. Ví dụ : "That day the storm stayed." Hôm đó, cơn bão đã tan. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở lại, lưu lại, dừng lại. To dwell; linger; tarry; wait. Ví dụ : "We are staying at the hotel for three nights. " Chúng tôi sẽ ở lại khách sạn này trong ba đêm. action time being position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trụ vững, đứng vững. To make a stand; to stand firm. Ví dụ : "Despite the pressure to quit, the team is staying strong and finishing the project. " Bất chấp áp lực bỏ cuộc, cả đội vẫn đang trụ vững và hoàn thành dự án. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trụ lại, bền bỉ, cầm cự. To hold out, as in a race or contest; last or persevere to the end. Ví dụ : "That horse stays well." Con ngựa đó rất giỏi cầm cự đến cùng. sport race action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở lại, lưu trú. To remain in a particular place, especially for a definite or short period of time; sojourn; abide. Ví dụ : "We stayed in Hawaii for a week. I can only stay for an hour." Chúng tôi đã ở lại Hawaii một tuần. Tôi chỉ có thể ở lại một tiếng thôi. place time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, ở lại. To wait; rest in patience or expectation. Ví dụ : "The doctor said I am staying at the hospital until my fever goes down. " Bác sĩ nói tôi phải ở lại bệnh viện cho đến khi hết sốt. attitude action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chầu chực, hầu hạ. (used with on or upon) To wait as an attendant; give ceremonious or submissive attendance. Ví dụ : "The servant was staying on the queen, ready to assist with anything she needed. " Người hầu đang chầu chực bên cạnh nữ hoàng, sẵn sàng giúp đỡ bất cứ điều gì bà ấy cần. service job organization human action royal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Duy trì, giữ vững. To continue to have a particular quality. Ví dụ : "Wear gloves so your hands stay warm." Đeo găng tay để tay bạn giữ ấm. quality being condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở, cư trú, lưu trú. To live; reside Ví dụ : "Hey, where do you stay at?" Ê, cậu ở đâu vậy? place being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống, neo, giằng. To brace or support with a stay or stays Ví dụ : "stay a mast" Giằng cột buồm. structure technical nautical building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chằng, neo giữ. To incline forward, aft, or to one side by means of stays. Ví dụ : "The sailboat's mast was staying slightly to the left, pulled by the stays. " Cột buồm của thuyền buồm đang hơi nghiêng về bên trái, được các dây chằng giữ lại. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lái qua mạn, đổi hướng gió. To tack; put on the other tack. Ví dụ : "to stay ship" Đổi hướng gió cho tàu. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở lại, lưu lại. To change; tack; go about; be in stays, as a ship. Ví dụ : "The small sailboat was staying, shifting its sails and direction as it turned into the wind. " Chiếc thuyền buồm nhỏ đang xoay trở, điều chỉnh cánh buồm và hướng đi khi nó quay mũi vào hướng gió. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ở lại, Chuyến viếng thăm. A stay or visit. Ví dụ : "Her staying at the hotel for two weeks cost a fortune. " Việc cô ấy ở lại khách sạn hai tuần tốn cả một đống tiền. holiday Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc