verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vo ve, kêu vo vo. To make a low, continuous, humming or sibilant sound, like that made by bees with their wings. Ví dụ : "The bee was buzzing around the flower. " Con ong đang vo ve quanh bông hoa. sound animal insect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rộn ràng, nhộn nhịp; xéo đi!, biến đi! To show a high level of activity and haste (alluding to the common simile "busy as a bee"). Often in the colloquial imperative "Buzz off!" Ví dụ : "The office was buzzing with activity as everyone rushed to meet the deadline. " Văn phòng rộn ràng hẳn lên vì mọi người đang cuống cuồng chạy đua để kịp thời hạn. action language word sound insect communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rỉ rả, xì xào. To whisper; to communicate, as tales, in an undertone; to spread, as a report, by whispers or secretly. Ví dụ : "The students were buzzing rumors about a surprise test. " Học sinh đang xì xào rỉ rả về tin đồn có bài kiểm tra bất ngờ. communication language story sound media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vo ve, thì thầm. To talk to incessantly or confidentially in a low humming voice. Ví dụ : "The students were buzzing quietly about the upcoming test, trying to share answers without the teacher noticing. " Các học sinh đang vo ve thì thầm về bài kiểm tra sắp tới, cố gắng chia sẻ đáp án mà không để giáo viên phát hiện. communication sound language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượn, bay vè vè. To fly at high speed and at a very low altitude over a specified area, as to make a surprise pass. Ví dụ : "The pilot was buzzing the airfield, showing off his plane to the crowd below. " Phi công đang lượn trên đường băng, khoe máy bay của mình với đám đông bên dưới. vehicle military action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hớt trọc, cắt ngắn. To cut the hair in a close-cropped military style, or buzzcut. Ví dụ : "He decided to save money and started buzzing his own hair at home. " Anh ấy quyết định tiết kiệm tiền và bắt đầu tự hớt trọc đầu ở nhà. appearance style body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uống cạn, tu cạn. To drink to the bottom. Ví dụ : "He was so thirsty after the game that he buzzed his water bottle in one gulp. " Anh ấy khát khô cả cổ sau trận đấu nên đã tu cạn chai nước chỉ trong một hơi. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấn chuông, gọi bằng chuông. To communicate with (a person) by means of a buzzer. Ví dụ : "I was running late, so I buzzed my boss from the lobby to let her know I had arrived. " Tôi bị trễ giờ nên tôi ấn chuông cho sếp từ sảnh để báo cho cô ấy biết là tôi đã đến rồi. communication technology device signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng vo vo, tiếng жу жу. The action of the verb to buzz. Ví dụ : "The buzzing of the bee distracted me from my reading. " Tiếng vo ve của con ong làm tôi mất tập trung đọc sách. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng vo ve, tiếng жужжание. The sound produced by something that buzzes. Ví dụ : "I can hear buzzing coming from the television." Tôi nghe thấy tiếng vo ve phát ra từ cái tivi. sound nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc