Hình nền cho buzzing
BeDict Logo

buzzing

/ˈbʌzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"The bee was buzzing around the flower. "
Con ong đang vo ve quanh bông hoa.
verb

Rộn ràng, nhộn nhịp; xéo đi!, biến đi!

Ví dụ :

Văn phòng rộn ràng hẳn lên vì mọi người đang cuống cuồng chạy đua để kịp thời hạn.