Hình nền cho cicadas
BeDict Logo

cicadas

/sɪˈkeɪdəz/ /sɪˈkɑːdəz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vào mùa hè, tiếng kêu râm ran inh ỏi của ve sầu vang vọng khắp không gian khi chúng bám chặt vào các thân cây.