Hình nền cho extolling
BeDict Logo

extolling

/ɪkˈstoʊlɪŋ/ /ɛkˈstoʊlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ca ngợi, tán dương, đề cao.

Ví dụ :

"The teacher was extolling the virtues of hard work in her class today. "
Hôm nay, cô giáo đã hết lời ca ngợi những đức tính tốt đẹp của sự chăm chỉ trong lớp học.