verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca ngợi, tán dương, đề cao. To praise; to make high. Ví dụ : "The teacher was extolling the virtues of hard work in her class today. " Hôm nay, cô giáo đã hết lời ca ngợi những đức tính tốt đẹp của sự chăm chỉ trong lớp học. attitude value communication achievement moral quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc