noun🔗ShareCắt, chim cắt. Any bird of the genus Falco, all of which are birds of prey."A falcon soared above the field, searching for its next meal. "Một con cắt bay lượn trên cánh đồng, tìm kiếm bữa ăn tiếp theo của nó.animalbirdnaturebiologyorganismecologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCắt cái. A female such bird, a male being a tiercel."The falcon soared high above the field, hunting for her next meal, while the smaller tiercel waited patiently below. "Con cắt cái bay vút lên cao trên cánh đồng, săn tìm bữa ăn tiếp theo, trong khi con cắt đực nhỏ hơn kiên nhẫn chờ đợi bên dưới.birdanimalnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSúng thần công nhỏ. A light cannon used from the 15th to the 17th century; a falconet."The old museum displayed a small falcon, a type of light cannon used in warfare centuries ago. "Bảo tàng cổ trưng bày một khẩu falcon nhỏ, một loại súng thần công nhỏ được sử dụng trong chiến tranh từ nhiều thế kỷ trước.militaryweaponhistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSăn bằng chim ưng, đi săn chim ưng. To hunt with a falcon or falcons."Because his family had falconed for generations, he planned to falcon with his new bird in the open fields that autumn. "Vì gia đình anh đã đi săn chim ưng qua nhiều thế hệ, nên anh dự định đi săn chim ưng với con chim mới của mình trên những cánh đồng rộng lớn vào mùa thu năm đó.animalsportbirdnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc