Hình nền cho century
BeDict Logo

century

/ˈsɛn.t͡ʃə.ɹiː/

Định nghĩa

noun

Thế kỷ, một trăm năm.

Ví dụ :

Ông bà tôi đã kỷ niệm 50 năm ngày cưới trong năm nay, đánh dấu sự kết thúc của thế kỷ 20.
noun

Ví dụ :

"The Roman army century was a unit of about 70 soldiers. "
Đội bách phu trong quân đội La Mã là một đơn vị gồm khoảng 70 binh sĩ.