Hình nền cho generations
BeDict Logo

generations

/ˌdʒɛnəˈɹeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Thế hệ, đời, lớp người.

Ví dụ :

Việc sản sinh ra những ý tưởng mới liên tục ở công ty đã giúp công ty đó luôn dẫn đầu so với đối thủ.
noun

Ví dụ :

Bà tôi thường kể những câu chuyện về cuộc sống khác biệt như thế nào so với vài thế hệ trước.
noun

Ví dụ :

Thế hệ X lớn lên vào những năm tám mươi, trong khi thế hệ được biết đến với tên gọi millennials lớn lên vào những năm chín mươi.